DANH MỤC KỸ THUẬT

Đóng

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BNH VIỆN TAI MŨI HỌNG

DANH MỤC KỸ THUẬT LẦN ĐẦU

BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TT

Ni dung

Số lượng

kỹ thuật

Trang

I

Hồi sức cấp cứu và Chống độc

108

2

III

Nhi khoa

13

6

IX

Gây mê hồi sức

430

7

XII

Ung bướu

9

29

XV

Tai mũi họng

354

30

XVII.

Phục hồi chức năng

7

43

XVIII

Điện quang

60

44

XX

Nội soi chẩn đoán, can thiệp

17

46

XXI

Thăm dò chức năng

13

47

XXII

Huyết học - truyền máu

13

48

XXIII

Hóa sinh

13

49

XXIV

Vi sinh, ký sinh trùng

12

50

XXVI

Vi phẫu

9

51

XXVII

Phẫu thuật nội soi

44

51

XXVIII

Tạo hình thẩm mỹ

199

53

 

Tổng cộng

1301

 

1/60


I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

TT

TT Theo TT43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾNKỸ THUẬT

 

 

A. TUẦN HOÀN

A

B

C

D

 

1

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8

giờ

x

x

x

 

 

2

 

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

x

x

x

 

 

3

 

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

x

x

x

 

 

4

 

6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

x

x

x

x

 

5

 

7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

x

x

x

 

 

6

 

9

Đặt catheter động mạch

x

x

 

 

 

7

 

10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

 

 

8

 

11

Chăm sóc catheter động mạch

x

x

 

 

 

9

 

15

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

 

 

10

 

16

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ

x

x

 

 

 

11

 

17

Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ

x

x

 

 

 

12

 

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

x

 

13

 

32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

x

x

x

 

 

14

34

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy

sốc điện

x

x

x

 

 

15

 

35

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

x

x

x

 

2/60


 

16

 

39

Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ

x

x

x

 

17

51

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

x

x

x

x

B. HÔ HẤP

18

52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

x

x

x

x

19

53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

x

x

x

x

20

54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng

ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần

hút)

x

x

x

x

21

55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng

ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

x

x

x

 

22

56

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng

ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

x

x

x

 

23

57

Thở oxy qua gọng kính ( £ 8 giờ)

x

x

x

x

24

58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi ( £ 8 giờ)

x

x

x

x

25

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) ( £

8 giờ)

x

x

x

x

26

60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) ( £ 8

giờ)

x

x

x

x

27

61

Thở oxy qua ống chữ T (T -tube) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

28

64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn

và trẻ em

x

x

x

x

29

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

30

66

Đặt ống nội khí quản

x

x

x

 

31

67

Đặt nội khí quản 2 nòng

x

x

 

 

32

68

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

x

x

x

 

33

69

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

x

x

x

 

34

70

Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi -low

EVAC)

x

x

 

 

35

71

Mở khí quản cấp cứu

x

x

x

 

36

72

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

x

x

x

 

37

73

Mở khí quản thường quy

x

x

x

 

38

74

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

x

x

x

 

39

75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

x

x

x

 

40

76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

x

x

x

 

3/60


41

77

Thay ống nội khí quản

x

x

x

 

42

78

Rút ống nội khí quản

x

x

x

 

43

79

Rút canuyn khí quản

x

x

x

 

44

80

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

 

45

83

Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ

x

x

 

 

46

84

Thăm dò CO2 trong khí thở ra

x

x

x

 

47

85

Vận động trị liệu hô hấp

x

x

x

 

48

86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

x

x

x

x

49

87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

x

x

x

 

50

88

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

x

x

x

 

51

106

Nội soi khí phế quản cấp cứu

x

x

x

 

52

107

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người

bệnh không thở máy

x

x

 

 

53

108

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người

bệnh có thở máy

x

x

 

 

54

109

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh

không thở máy

x

x

 

 

55

110

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh

có thở máy

x

x

 

 

56

111

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

x

x

x

 

57

112

Bơm rửa phế quản

x

x

 

 

58

113

Rửa phế quản phế nang

x

x

 

 

59

120

Nội soi khí phế quản hút đờm

x

x

 

 

60

121

Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

x

x

 

 

61

132

Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ

x

x

x

 

62

133

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

63

134

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

64

135

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤

8 giờ

x

x

x

 

65

136

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

66

137

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

67

155

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

x

x

x

 

68

158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

x

x

x

x

69

159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

x

x

x

 

D. THẦN KINH

70

202

Chọc dịch tuỷ sống

x

x

x

 

4/60


71

213

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

x

x

x

 

72

214

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

x

x

x

 

Đ. TIÊU HOÁ

73

215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

x

x

x

x

74

216

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

75

221

Thụt tháo

x

x

x

x

76

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

x

x

x

x

77

225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm

tay (một lần)

x

x

x

x

78

228

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

x

x

x

x

79

229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đư ờng truyền tĩnh mạch

ngoại biên ≤ 8 giờ

x

x

x

x

80

230

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đ ường truyền tĩnh mạch

trung tâm ≤ 8 giờ

x

x

x

 

81

232

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

x

x

x

 

82

233

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch

x

x

x

 

E. TOÀN THÂN

83

245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

x

x

x

 

84

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

x

x

x

x

85

250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

x

x

x

 

86

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc

kim qua da)

x

x

x

x

87

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

x

x

x

x

88

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

x

89

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

x

x

x

x

90

255

Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ

x

x

x

 

91

256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

 

92

257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

 

93

258

Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

x

x

x

 

94

261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

x

x

x

x

95

262

Gội đầu cho người bệnh tại gi ường

x

x

x

x

5/60


96

264

Tắm cho người bệnh tại giường

x

x

x

x

97

267

Thay băng cho các vết thư ơng hoại tử rộng (một lần)

x

x

x

 

98

268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh

cấp cứu £ 8 giờ

x

x

x

 

99

275

Băng bó vết thư ơng

x

x

x

x

100

276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

x

x

x

x

101

277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

x

x

x

x

102

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

x

x

x

x

103

279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

x

x

x

 

G. XÉT NGHIỆM .

104

281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

x

x

x

x

105

282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

x

x

x

 

106

283

Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm

x

x

x

 

107

284

Định nhóm máu tại gi ường

x

x

x

x

108

285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

x

x

x

x

III. NHI KHOA

 

TT

TT Theo TT43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾNKỸ THUẬT

XI. TAI MŨI HỌNG

A

B

C

D

A. TAI

1

2087

Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm

sinh

x

 

 

 

2

2094

Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở

x

x

 

 

3

2095

Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt

Palva

x

x

 

 

4

2109

Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm,

x

x

 

 

6/60


 

 

gỡ xơ

 

 

 

 

B. MŨI XOANG

5

2133

Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt

x

x

 

 

6

2136

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

x

x

 

 

C. HỌNG – THANH QUẢN

7

2157

Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

x

 

 

 

8

2163

Phẫu thuật đặt van phát âm thì II

x

x

 

 

D. CỔ - MẶT

9

2200

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có

kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

x

x

 

 

10

2203

Phẫu thuật giảm lồi mắt/ người bệnh Basedow

x

x

 

 

11

2231

Phẫu thuật cắt dò khe mang số 3 – 4 có cắt nửa tuyến

giáp và bảo tồn dây thần kinh hồi quy

x

x

 

 

12

2234

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

x

x

 

 

13

2245

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

x

x

x

 

IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

 

TT

TT Theo TT43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾNKỸ THUẬT

1

 

A. CÁC KỸ THUẬT

A

B

C

D

2

6

Cấp cứu cao huyết áp

x

x

x

 

3

7

Cấp cứu ngừng thở

x

x

x

 

4

8

Cấp cứu ngừng tim

x

x

x

 

5

10

Cấp cứu tụt huyết áp

x

x

x

 

6

11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

x

x

x

 

7

12

Chăm sóc catheter động mạch

x

x

x

 

8

13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

 

9

15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

x

x

x

 

10

16

Chọc tĩnh mạch cảnh trong

x

x

x

 

11

17

Chọc tĩnh mạch đùi

x

x

x

 

12

18

Chọc tĩnh mạch dưới đòn

x

x

x

 

7/60


13

19

Chọc tuỷ sống đường bên

x

x

x

 

14

20

Chọc tuỷ sống đường giữa

x

x

x

 

15

21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

x

x

x

 

16

28

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

x

x

x

 

17

29

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch

ngoại vi

x

x

x

 

18

30

Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não

x

x

 

 

19

33

Đặt mát thanh quản Fastract

x

x

x

 

20

34

Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương

x

x

x

 

21

35

Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương

x

x

x

 

22

37

Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

x

x

x

 

23

39

Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt

x

x

 

 

24

40

Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều

khiển).

x

x

x

 

25

41

Đặt nội khí quản mò qua mũi

x

x

x

 

26

43

Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương

x

x

x

 

27

44

Đặt nội khí quản qua mũi

x

x

x

 

28

46

Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

x

x

x

 

29

59

Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit

tranexamic

x

x

x

 

30

61

Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

x

x

 

 

31

62

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

x

x

x

 

32

63

Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill

x

x

x

 

33

64

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

x

x

x

 

34

67

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine,

propofol, thiopental

x

x

x

 

35

68

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

x

x

x

 

36

97

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

x

x

x

 

37

98

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới

x

x

x

 

8/60


 

 

da

 

 

 

 

38

99

Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch

x

x

x

 

39

100

Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu

PCA

x

x

 

 

40

102

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu

thuật, sau chấn thương

x

x

x

 

41

105

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic -thuốc tê theo kiểu PCEA

x

x

 

 

42

113

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương

x

x

x

 

43

114

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật

x

x

x

 

44

116

Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

x

x

x

 

45

117

Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

x

x

x

 

46

118

Hút dẫn lưu ngực

x

x

x

 

47

119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

x

x

x

 

48

120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

x

x

x

 

49

121

Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy

x

x

 

 

50

123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

x

x

x

 

51

127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

x

x

x

 

52

133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

x

x

x

 

53

135

Mê tĩnh mạch theo TCI

x

x

x

 

54

136

Mở khí quản

x

x

x

 

55

140

Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy

x

x

 

 

56

141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

x

x

x

 

57

142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

x

x

x

 

58

146

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết

phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

x

x

x

 

59

147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

x

x

x

 

60

148

Rửa tay phẫu thuật

x

x

x

 

61

149

Rửa tay sát khuẩn

x

x

x

 

9/60


62

150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

x

x

x

 

63

156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

 

64

158

Theo dõi dãn cơ bằng máy

x

x

x

 

65

165

Theo dõi EtCO2

x

x

x

 

66

166

Theo dõi Hb tại chỗ

x

x

x

 

67

167

Theo dõi Hct tại chỗ

x

x

x

 

68

168

Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

x

x

x

 

69

169

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

x

x

x

 

70

173

Theo dõi SpO2

x

x

x

 

71

175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

x

x

x

 

72

176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

x

x

x

 

73

184

Thở oxy qua mặt nạ

x

x

x

 

74

185

Thở oxy qua mũ kín

x

x

x

 

75

186

Thở oxy qua ống chữ T

x

x

x

 

76

192

Thường qui đặt nội khí quản khó

x

x

x

 

77

194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

x

x

x

 

78

195

Truyền dịch thường qui

x

x

x

 

79

196

Truyền dịch trong sốc

x

x

x

 

80

197

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

x

x

x

 

81

198

Truyền máu khối lượng lớn

x

x

 

 

82

199

Truyền máu trong sốc

x

x

x

 

83

200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

x

x

x

 

84

201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

x

x

x

 

85

202

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

x

x

x

 

86

204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng

bệnh

x

x

x

 

10/60


87

205

Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

x

x

x

 

B. GÂY MÊ

88

209

Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

x

x

x

 

89

241

Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

x

x

 

 

90

289

Gây mê phẫu thuật bướu cổ

x

x

x

 

 

91

291

Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

x

x

 

 

92

295

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét

hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

93

296

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng

trong bướu giáp thòng

x

x

 

 

94

297

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng

trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

x

x

 

 

95

298

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

x

x

 

 

96

 

299

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

x

x

 

 

97

300

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu

giáp khồng lồ

x

x

 

 

98

301

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

x

x

 

 

99

302

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu

giáp nhân

x

x

 

 

100

303

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư

tuyến giáp

x

x

 

 

101

304

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán

phần thùy còn lại trong Basedow

x

x

 

 

102

305

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán

phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

x

x

 

 

103

306

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân

thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

104

311

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

x

x

x

 

11/60


105

312

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

x

x

x

 

106

313

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

107

314

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

108

315

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

 

 

109

316

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

x

x

 

 

110

 

317

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

x

x

 

 

 

111

329

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

x

x

 

 

 

112

330

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

x

x

x

 

 

113

331

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

x

x

 

 

 

114

332

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

x

x

 

 

 

115

350

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

x

x

 

 

 

116

351

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

x

x

 

 

 

117

352

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

x

x

 

 

 

118

356

Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

x

x

 

 

 

119

357

Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

x

x

 

 

 

120

360

Gây mê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

x

 

 

 

 

121

369

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

x

x

x

 

 

122

371

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

x

x

x

 

12/60


 

123

372

Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

x

x

 

 

 

124

378

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 -  3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

 

125

379

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

x

x

x

 

 

126

380

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

 

127

415

Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

X

x

 

 

 

128

426

Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi

x

x

 

 

 

129

446

Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần

có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

x

x

 

 

 

130

465

Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

x

x

 

 

 

131

477

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực

quản

x

x

 

 

 

132

483

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét

hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

 

133

485

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

 

 

 

134

486

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

 

 

 

135

487

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu

giáp khổng lồ

x

x

 

 

 

136

488

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu

giáp thòng có nội soi hỗ trợ

x

x

 

 

 

137

489

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu

giáp thòng

x

x

 

 

 

138

490

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư

tuyến giáp

x

x

 

 

 

139

491

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn

dây thần kinh VII

x

x

 

 

 

140

511

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

x

x

 

 

13/60


 

141

516

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn

thần kinh VII

x

x

 

 

 

142

527

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

x

x

 

 

 

143

528

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới

2cm

x

x

x

 

 

144

529

Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da,

hay ghép da

x

x

 

 

 

145

530

Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghép

x

x

 

 

 

146

531

Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

x

x

 

 

 

147

532

Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

x

x

 

 

 

148

533

Gây mê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

x

 

 

 

 

149

534

Gây mê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

x

 

 

 

 

150

539

Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mũi

x

 

 

 

 

151

540

Gây mê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

x

 

 

 

 

152

544

Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính

trên 10cm

x

x

x

 

 

153

546

Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

x

x

 

 

 

154

560

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

x

x

x

 

 

155

561

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

x

x

x

 

 

156

565

Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

x

x

 

 

 

157

566

Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

x

x

 

 

 

158

569

Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

x

x

 

 

159

570

Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má

x

x

 

 

14/60


160

574

Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

x

x

 

 

 

161

575

Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch

x

x

 

 

 

162

580

Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

x

x

 

 

 

163

581

Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh

x

x

 

 

 

164

593

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

x

x

 

 

 

165

594

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

x

x

 

 

 

166

601

Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

x

x

 

 

 

167

602

Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

x

x

 

 

 

168

603

Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành

x

x

x

 

 

169

610

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

x

x

 

 

170

613

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các

xoang xoang hàm, xoang sàng …

x

x

 

 

 

171

614

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

x

x

 

 

 

172

615

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét

hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

x

x

 

 

 

173

616

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

x

x

 

 

 

174

627

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo

vét hạch dưới hàm và hạch cổ

x

x

 

 

 

175

628

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo

vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

x

x

 

 

 

176

632

Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

x

x

 

 

 

177

633

Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

x

x

x

 

 

178

643

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

x

x

 

 

15/60


 

179

656

Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch

nuôi

x

x

 

 

 

180

667

Gây mê phẫu thuật có sốc

x

x

 

 

 

181

669

Gây mê phẫu thuật đa chấn thương

x

x

 

 

 

182

675

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

x

x

 

 

 

183

691

Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

x

x

 

 

 

184

716

Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại

biên

x

 

 

 

 

185

717

Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm

mặt có ghép sụn xương tự thân

x

 

 

 

 

186

719

Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm

mặt

x

 

 

 

 

187

747

Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực

cao

x

 

 

 

 

188

799

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

x

x

 

 

189

 

823

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tuỷ hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

x

x

 

 

190

824

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tuỷ qua

xoang trán

x

x

 

 

191

825

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tuỷ sau

phẫu thuật các thương tổn nền sọ

x

x

 

 

 

192

 

1117

 

Gây mê phẫu thuật loại 3

x

x

x

 

193

1126

Gây mê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt

x

x

 

 

 

194

1127

Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổ

x

x

 

 

 

195

1191

Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

x

x

 

 

 

196

1192

Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

x

x

 

 

16/60


 

197

1196

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong

bướu giáp nhân

x

x

 

 

 

198

1197

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

x

x

 

 

 

199

1198

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

x

x

 

 

 

200

1202

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến

giáp

x

x

 

 

 

201

1203

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

 

 

 

202

1204

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

 

 

 

203

1205

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến

giáp

x

x

 

 

 

204

1215

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu

cổ

x

x

 

 

 

205

1368

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

x

x

 

 

 

206

1408

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền

sọ

x

x

 

 

 

207

1431

Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt

mặt

x

x

 

 

 

208

1434

Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

x

x

 

 

 

209

1435

Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

x

x

 

 

 

210

1522

Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

x

x

 

 

 

211

1524

Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy

xương hàm mặt

x

x

 

 

 

212

1538

Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

x

x

 

 

 

213

1584

Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

x

x

 

 

 

214

1592

Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

x

x

 

 

17/60


 

215

1594

Gây mê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán

x

 

 

 

216

1598

Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

x

x

 

 

 

217

1616

Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

x

x

 

 

C. HỒI SỨC

218

1627

Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

x

x

x

 

219

1709

Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

x

x

 

 

220

 

1710

Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

x

x

x

 

221

1713

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét

hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

222

1714

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng

trong bướu giáp thòng

x

x

 

 

223

1715

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng

trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

x

x

 

 

224

1716

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

x

x

 

 

225

1717

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

x

x

 

 

 

226

1718

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu

giáp khồng lồ

x

x

 

 

 

227

1719

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

x

x

 

 

 

228

1720

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu

giáp nhân

x

x

 

 

 

229

1721

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư

tuyến giáp

x

x

 

 

18/60


 

230

1722

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán

phần thùy còn lại trong Basedow

x

x

 

 

 

231

1723

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán

phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

x

x

 

 

 

232

1724

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân

thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

 

233

1729

Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

x

x

x

 

 

234

1730

Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

x

x

x

 

 

235

1731

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

 

236

1732

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

 

237

1733

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

 

 

238

1734

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

x

x

 

 

239

 

1735

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

x

x

 

 

240

1747

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

x

x

 

 

241

1748

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có

đường kính dưới 5 cm

x

x

x

 

242

1749

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

x

x

 

 

243

1750

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

x

x

 

 

244

1768

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

x

x

 

 

245

1769

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

x

x

 

 

246

1770

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

x

x

 

 

247

1774

Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

x

x

 

 

19/60


248

1778

Hồi sức phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

x

 

 

 

249

1787

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

x

x

x

 

250

1789

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

x

x

x

 

251

1790

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

x

x

 

 

252

1833

Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

x

x

 

 

253

1844

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi

x

x

 

 

254

1864

Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần

có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

x

x

 

 

255

1871

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

x

x

 

 

256

1883

Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

x

x

 

 

257

1900

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét

hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

258

1901

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét

hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

259

1902

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong

Basedow

x

x

 

 

260

1903

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

 

 

261

1904

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

 

 

22

1905

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu

giáp khổng lồ

x

x

 

 

263

1906

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu

giáp thòng có nội soi hỗ trợ

x

x

 

 

264

1907

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu

giáp thòng

x

x

 

 

265

1908

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư

tuyến giáp

x

x

 

 

266

1909

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn

dây thần kinh VII

x

x

 

 

267

1934

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn

thần kinh VII

x

x

 

 

20/60


268

1944

Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu

x

x

x

 

269

1945

Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

x

x

 

 

270

1946

Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới

2cm

x

x

x

 

271

1949

Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

x

x

 

 

272

1950

Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

x

x

 

 

273

1951

Hồi sức phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

x

 

 

 

274

1952

Hồi sức phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

x

 

 

 

275

1957

Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mũi

x

 

 

 

276

1958

Hồi sức phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

x

 

 

 

277

1964

Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

x

x

 

 

278

1978

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

x

x

x

 

279

1979

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

x

x

x

 

280

1983

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

x

x

 

 

281

1984

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

x

x

 

 

282

1987

Hồi sức phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

x

x

 

 

283

1988

Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má

x

x

 

 

284

1992

Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

x

x

 

 

285

1998

Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

x

x

 

 

286

1999

Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh

x

x

 

 

 

287

2011

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

x

x

 

 

 

288

2012

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

x

x

 

 

 

289

2019

Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

x

x

 

 

 

290

2020

Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính

x

x

 

 

21/60


 

 

dưới 3 cm

 

 

 

 

 

291

2021

Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành

x

x

x

 

 

292

2025

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.

x

x

 

 

 

293

2028

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

x

x

 

 

 

294

2031

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …

x

x

 

 

 

295

2032

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

x

x

 

 

 

296

2033

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét

hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

x

x

 

 

 

297

2034

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

x

x

 

 

 

298

2035

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

x

x

 

 

 

299

2045

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo

vét hạch dưới hàm và hạch cổ

x

x

 

 

 

300

2046

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo

vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

x

x

 

 

 

301

2050

Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

x

x

 

 

 

302

2051

Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

x

x

x

 

 

303

2061

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

x

x

 

 

 

304

2069

Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

x

x

 

 

 

305

2074

Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch

nuôi

x

x

 

 

 

306

2085

Hồi sức phẫu thuật có sốc

x

x

 

 

 

307

2087

Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương

x

x

 

 

 

308

2093

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

x

x

 

 

22/60


 

309

2101

Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

x

x

 

 

 

310

2127

Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

x

x

 

 

 

311

2134

Hồi sức phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại

biên

x

 

 

 

 

312

2135

Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm

mặt có ghép sụn xương tự thân

x

 

 

 

 

313

2136

Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm

mặt có ghép vật liệu thay thế

x

 

 

 

 

314

2137

Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm

mặt

x

 

 

 

 

315

2154

Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu

x

x

 

 

 

316

2165

Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực

cao

x

 

 

 

 

317

2208

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

x

x

 

 

 

318

2209

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

x

x

x

 

 

319

2213

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử

cấp

x

x

 

 

 

320

2217

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

x

x

 

 

 

321

2239

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tuỷ hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

x

x

 

 

 

322

2242

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tuỷ qua

xoang trán

x

x

 

 

 

323

2290

Hồi sức phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận  xung

quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

x

x

 

 

 

324

2300

Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số

V

x

x

 

 

325

 

2301

Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc

mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

x

x

 

 

23/60


 

326

2317

Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II

x

x

x

 

327

2328

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi

bằng các vật liệu thay thế

x

x

 

 

328

2444

Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

x

x

x

 

329

2471

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

x

x

 

 

330

2476

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

x

x

 

 

331

2531

Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm

xương hàm

x

x

x

 

332

2535

Hồi sức phẫu thuật loai 3

x

x

x

 

333

2575

Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng

hoặc răng ngầm

x

x

 

 

334

2581

Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổ

x

x

 

 

335

2609

Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

x

x

 

 

336

2610

Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

x

x

 

 

337

2613

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo

giáp

x

x

 

 

338

2614

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

339

2615